Điều hòa 2 chiều Funiki 12.000 BTU HSH12TMU là model máy cơ (non-inverter) 2 chiều (lạnh/sưởi), sử dụng gas R32 thân thiện môi trường, công suất 12.000 BTU (1.5HP) phù hợp phòng 15-20m², có tính năng làm lạnh nhanh (Turbo), tự làm sạch (i-auto Clean), Nano bạc kháng khuẩn, chế độ ngủ (Sleep), chẩn đoán lỗi và dàn tản nhiệt ống đồng bền bỉ, xuất xứ Thái Lan/Malaysia.
✅ Ưu điểm nổi bật:
- Loại máy: Điều hòa 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm), mang lại sự thoải mái quanh năm.
- Công suất: 12.000 BTU (tương đương 1.5 HP), thích hợp cho không gian phòng ngủ, phòng làm việc, hoặc phòng khách nhỏ.
- Công nghệ: Máy không sử dụng công nghệ Inverter nhưng vẫn được đánh giá là tiết kiệm điện trong phân khúc của nó, với công suất tiêu thụ điện năng khoảng 980-1100W.
- Môi chất lạnh: Sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường, cho hiệu suất làm lạnh cao và tiết kiệm năng lượng hơn.
- Tính năng:
- Chế độ Turbo: Giúp làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng không gian phòng, đạt nhiệt độ mong muốn trong thời gian ngắn.
- Lọc không khí: Được trang bị tấm lọc tinh chất Nano Bạc giúp kháng khuẩn, mang lại không khí trong lành.
- Độ bền cao: Dàn nóng được thiết kế tối ưu, có lớp sơn chống ăn mòn, tăng tuổi thọ cho máy, phù hợp với điều kiện thời tiết Việt Nam.
- Thiết kế: Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và phù hợp với nhiều không gian nội thất.
✅ Thông số kỹ thuật
| Điều hòa Funiki | ĐVT | HSH12TMU | ||
| Loại máy | 2 chiều (N/L) | |||
| Môi chất làm lạnh/ Định múc | g | R32/530 | ||
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 3202 | |
| Làm nóng | 3224 | |||
| Thông số điện | Pha | 1 Ph | ||
| Điện áp | V | 220-240V | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 4,9 | |
| Làm nóng | 5,12 | |||
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 1096 | |
| Làm nóng | 1104 | |||
| Kích thước sản phẩm (RxSxC) |
Cụm trong nhà | mm | 805x194x285 | |
| Cụm ngoài trời | 720x270x495 | |||
| Kích thước bao bì (RxSxC) |
Cụm trong nhà | mm | 880x270x360 | |
| Cụm ngoài trời | 828x298x530 | |||
| Khối lượng sản phẩm (net/gross) |
Cụm trong nhà | Kg | 8.1/10.6 | |
| Cụm ngoài trời | 25.6/27.4 | |||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hồi | mm | 12,7 | |
| Ống đẩy | 6,35 | |||
| Lưu lượng gió trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 540/420/340 | ||
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | ||
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | |||
